tự động hóa

  1. tự động hoá đgt. Dùng máy móc tự động rộng rãi trong các hoạt động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra trước đây con người thực hiện: tự động hoá sản xuất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tự động hóa
Nhà máy sử dụng hệ thống tự động hóa để lắp ráp ô tô.